Trang chủ > Tài liệu > Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước mới nhất năm 2019

Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước mới nhất năm 2019

- GIẢM 50% KHÓA HỌC KẾ TOÁN THỰC HÀNH xem ngay
- NHẬN DẠY KÈM GIA SƯ KẾ TOÁN THEO YÊU CẦU xem ngay
- NHẬN LÀM DỊCH VỤ KẾ TOÁN THUẾ BCTC TRỌN GÓI xem ngay

Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước mới nhất năm 2019

Thông tư số 324/2016/TT-BTC của Bộ Tài chính quy định Hệ thống mục lục ngân sách nhà nước áp dụng trong công tác lập dự toán; quyết định, phân bổ, giao dự toán; chấp hành, kế toán, quyết toán các khoản thu, chi ngân sách nhà nước, bao gồm: Chương; Loại, Khoản; Mục, Tiểu mục; Chương trình, mục tiêu và dự án quốc gia; Nguồn ngân sách nhà nước; Cấp ngân sách nhà nước.

Thông tư 324/2016/TT-BTC có hiệu lực thi hành từ ngày 04/02/2017, áp dụng từ năm ngân sách 2017. Thông tư 324/2016/TT-BTC thay thế Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.
I. Mã chương:
1. Nội dung phân loại: 

Chương dùng để phân loại thu, chi ngân sách nhà nước dựa trên cơ sở hệ thống tổ chức của các cơ quan, tổ chức trực thuộc một cấp chính quyền (gọi chung là cơ quan chủ quản) được tổ chức quản lý ngân sách riêng. Mỗi cấp ngân sách bố trí một Chương đặc biệt (Các quan hệ khác của ngân sách) để phản ánh các khoản thu, chi ngân sách không thuộc dự toán giao cho các cơ quan, tổ chức.
2. Danh mục mã Chương
Danh mục mã Chương được quy định chi tiết tại Phụ lục số I ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC như sau:

DANH MỤC MÃ CHƯƠNG
(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  Mã Chương theo cấp quản lý
Tên   Chương thuộc 
trung ương
Chương thuộc
cấp tỉnh
Chương thuộc 
cấp huyện
 1 Các đơn vị kinh tế có 100% vốn đầu tư nước ngoài vào Việt Nam 151 551  
 2 Các đơn vị có vốn nước ngoài từ 51% đến dưới 100% vốn điều lệ hoặc có đa số thành viên hợp danh là cá nhân người nước ngoài đối với công ty hợp danh 152 552  
 3 Các đơn vị kinh tế Việt Nam có vốn đầu tư ra nước ngoài 153 553  
 4 Kinh tế hỗn hợp ngoài quốc doanh 154 554 754
 5 Các đơn vị kinh tế hỗn hợp có vốn nhà nước trên 50% đến dưới 100% vốn điều lệ 158 558 758
 6 Các đơn vị có vốn nhà nước từ 50% vốn điều lệ trở xuống 159 559 759
 7 Các quan hệ khác của ngân sách 160 560 760
 8 Nhà thầu chính ngoài nước 161 561  
 9 Nhà thầu phụ ngoài nước 162 562  
 10 Doanh nghiệp tư nhân   555 755
 11 Hợp tác xã   556 756
 12 Hộ gia đình, cá nhân   557 757
muc-luc-nsnn

II. Mã Mục và Tiểu mục”

1. Nội dung phân loại:
- Mục dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước căn cứ nội dung kinh tế theo các chính sách, chế độ thu, chi ngân sách nhà nước.
+ Các Mục có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Tiểu nhóm.
+ Các Tiểu nhóm có tính chất giống nhau theo yêu cầu quản lý được tập hợp thành Nhóm.
- Tiểu mục là phân loại chi tiết của Mục, dùng để phân loại các khoản thu, chi ngân sách nhà nước chi tiết theo các đối tượng quản lý trong từng Mục.
4. Danh mục mã Mục, Tiểu mục được quy định chi tiết tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Thông tư 324/2016/TT-BTC như sau:
 
DANH MỤC MÃ MỤC, TIỂU MỤC
(Kèm theo Thông tư số 324/2016/TT-BTC ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
  Mã số Mục Mã số Tiểu mục TÊN GỌI
Nhóm 0110:   THU THUẾ, PHÍ VÀ LỆ PHÍ
       
Tiểu nhóm 0111:   Thuế thu nhập và thu nhập sau thuế thu nhập
       
Mục 1000   Thuế thu nhập cá nhân
Tiểu mục   1001 Thuế thu nhập từ tiền lương, tiền công
    1003 Thuế thu nhập từ hoạt động sản xuất, kinh doanh của cá nhân
    1004 Thuế thu nhập từ đầu tư vốn của cá nhân
    1005 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng vốn (không gồm chuyển nhượng chứng khoán)
    1006 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng bất động sản nhận thừa kế và nhận quà tặng là bất động sản
    1007 Thuế thu nhập từ trúng thưởng
    1008 Thuế thu nhập từ bản quyền, nhượng quyền thương mại
    1012 Thuế thu nhập từ thừa kế, quà biếu, quà tặng khác trừ bất động sản
    1014 Thuế thu nhập từ hoạt động cho thuê tài sản
    1015 Thuế thu nhập từ chuyển nhượng chứng khoán
    1049 Thuế thu nhập cá nhân khác
       
Mục 1050   Thuế thu nhập doanh nghiệp
Tiểu mục   1052 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động sản xuất kinh doanh (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
    1053 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ chuyển nhượng bất động sản
    1055 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động chuyển nhượng vốn
    1056 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu khí)
    1057 Thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1099 Khác
       
Mục 1700   Thuế giá trị gia tăng
Tiểu mục   1701 Thuế giá trị gia tăng hàng sản xuất, kinh doanh trong nước (gồm cả dịch vụ trong lĩnh vực dầu khí)
    1702 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
    1704 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí (gồm cả thuế giá trị gia tăng thu đối với dầu, khí khai thác theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí bán ra trong nước)
    1705 Thuế giá trị gia tăng từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1749 Hàng hóa, dịch vụ khác
       
Mục 1750   Thuế tiêu thụ đặc biệt
Tiểu mục   1751 Hàng nhập khẩu
    1753 Thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước
    1754 Rượu sản xuất trong nước
    1755 Ô tô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất, lắp ráp trong nước
    1756 Xăng các loại sản xuất trong nước
    1757 Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước
    1758 Bia sản xuất trong nước
    1761 Thuế tiêu thụ đặc biệt từ hoạt động xổ số kiến thiết
    1762 Thuốc lá, xì gà nhập khẩu bán ra trong nước
    1763 Rượu nhập khẩu bán ra trong nước
    1764 Xe ô tô dưới 24 chỗ ngồi các loại nhập khẩu bán ra trong nước
    1765 Xăng các loại nhập khẩu bán ra trong nước
    1766 Các dịch vụ, hàng hóa khác nhập khẩu bán ra trong nước
    1767 Bia nhập khẩu bán ra trong nước
    1799 Khác
       
Mục 1850   Thuế xuất khẩu
Tiểu mục   1851 Thuế xuất khẩu
       
Mục 1900   Thuế nhập khẩu
Tiểu mục   1901 Thuế nhập khẩu
       
       
Mục 2000   Thuế bảo vệ môi trường
Tiểu mục   2001 Xăng sản xuất trong nước (trừ etanol)
    2002 Dầu Diezel sản xuất trong nước
    2003 Dầu hỏa sản xuất trong nước
    2004 Dầu mazut, dầu mỡ nhờn sản xuất trong nước
    2005 Than đá sản xuất trong nước
    2006 Dung dịch hydro, chloro, fluoro, carbon sản xuất trong nước
    2007 Túi ni lông sản xuất trong nước
    2008 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2009 Nhiên liệu bay sản xuất trong nước
    2011 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2012 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2013 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng sản xuất trong nước
    2019 Sản phẩm hàng hóa khác sản xuất trong nước
    2021 Sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
    2041 Xăng nhập khẩu bán ra trong nước
    2042 Nhiên liệu bay nhập khẩu bán ra trong nước
    2043 Diezel nhập khẩu bán ra trong nước
    2044 Dầu hỏa nhập khẩu bán ra trong nước
    2045 Dầu mazut, dầu nhờn, mỡ nhờn nhập khẩu bán ra trong nước
    2046 Than đá nhập khẩu bán ra trong nước
    2047 Các hàng hóa nhập khẩu khác bán ra trong nước
    2048 Sản phẩm, hàng hóa trong nước khác
    2049 Khác
Tiểu nhóm 0114:   Thu phí và lệ phí
       
       
Mục 2800   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản
Tiểu mục   2801 Lệ phí trước bạ nhà đất
    2802 Lệ phí trước bạ ô tô
    2803 Lệ phí trước bạ tàu thủy, thuyền
    2804 Lệ phí trước bạ tài sản khác
    2805 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
    2815 Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
    2824 Lệ phí trước bạ xe máy
    2825 Lệ phí trước bạ tàu bay
    2826 Lệ phí cấp giấy phép quy hoạch
    2827 Lệ phí quản lý phương tiện giao thông
    2828 Lệ phí trong lĩnh vực hàng hải
    2831 Lệ phí sở hữu trí tuệ
       
Mục 2850   Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh
    2862 Lệ phí môn bài mức (bậc) 1
    2863 Lệ phí môn bài mức (bậc) 2
    2864 Lệ phí môn bài mức (bậc) 3
       
Tiểu nhóm 0118:   Thu tiền phạt và tịch thu
       
Mục 4250   Thu tiền phạt
Tiểu mục   4251 Phạt vi phạm hành chính theo quyết định của Tòa án
    4252 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
    4253 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan hải quan
    4254 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế thuộc thẩm quyền ra quyết định của cơ quan thuế (không bao gồm phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân)
    4261 Phạt vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
    4263 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực trật tự, an ninh, quốc phòng
    4264 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Thuế thực hiện
    4265 Phạt vi phạm hành chính về kinh doanh trái pháp luật do ngành Hải quan thực hiện
    4267 Phạt vi phạm hành chính về trật tự đô thị
    4268 Phạt vi phạm hành chính đối với Luật thuế thu nhập cá nhân
    4271 Tiền phạt do phạm tội theo quyết định của Tòa án
    4272 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan thuế quản lý.
    4273 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính do cơ quan hải quan quản lý.
    4274 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực thuế do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
    4275 Phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực hải quan do Ủy ban nhân dân ban hành quyết định phạt
    4276 Phạt vi phạm hành chính về an toàn vệ sinh thực phẩm
    4277 Tiền nộp do chậm thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
    4278 Phạt vi phạm hành chính trong các lĩnh vực khác
    4279 Các khoản tiền khác từ xử phạt vi phạm hành chính
    4299 Phạt vi phạm khác
       
       
       
Tiểu nhóm 0122:   Các khoản thu khác
       
Mục 4900   Các khoản thu khác
Tiểu mục   4901 Thu chênh lệch tỷ giá ngoại tệ của ngân sách
    4902 Thu hồi các khoản chi năm trước
    4904 Các khoản thu khác của ngành Thuế
    4905 Các khoản thu khác của ngành Hải quan
    4906 Tiền lãi thu được từ các khoản vay nợ, viện trợ của các dự án
    4907 Thu chênh lệch giá bán trái phiếu so với mệnh giá
    4908 Thu điều tiết từ sản phẩm lọc hóa dầu
    4913 Thu từ các quỹ của doanh nghiệp xổ số kiến thiết theo quy định
    4914 Thu tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa
    4917 Tiền chậm nộp thuế thu nhập cá nhân
    4918 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp (không bao gồm tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí)
    4919 Tiền chậm nộp thuế thu nhập doanh nghiệp từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí
    4921 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
    4922 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác khoáng sản đối với Giấy phép do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
    4923 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan trung ương cấp phép
    4924 Tiền chậm nộp tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với giấy phép do cơ quan địa phương cấp phép
    4925 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên dầu, khí (không kể tiền chậm nộp thuế tài nguyên thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò khai thác dầu, khí)
    4926 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên về dầu thô thu theo hiệp định, hợp đồng.
    4927 Tiền chậm nộp thuế tài nguyên khác còn lại.
    4928 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa nhập khẩu
    4929 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hoạt động thăm dò, khai thác dầu, khí
    4931 Tiền chậm nộp thuế giá trị gia tăng từ hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
    4932 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
    4933 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu bán ra trong nước.
    4934 Tiền chậm nộp thuế tiêu thụ đặc biệt hàng hóa sản xuất kinh doanh trong nước khác còn lại
    4935 Tiền chậm nộp thuế xuất khẩu
    4936 Tiền chậm nộp thuế nhập khẩu
    4937 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu
    4938 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa nhập khẩu bán ra trong nước
    4939 Tiền chậm nộp thuế bảo vệ môi trường thu từ hàng hóa sản xuất, kinh doanh trong nước khác còn lại
    4941 Tiền chậm nộp các khoản thu từ hoạt động xổ số kiến thiết
    4942 Tiền chậm nộp đối với các khoản thu khác còn lại về dầu khí
    4943 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
    4944 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành thuế quản lý
    4945 Tiền chậm nộp các khoản khác theo quy định của pháp luật do ngành hải quan quản lý
    4946 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách trung ương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
    4947 Tiền chậm nộp các khoản khác điều tiết 100% ngân sách địa phương theo quy định của pháp luật do ngành khác quản lý
    4949 Các khoản thu khác (bao gồm các khoản thu nợ không được phản ảnh ở các tiểu mục thu nợ)
       

Comments

comments

 

2020 © Bản quyền thuộc về hocketoanthuchanh.org w88
KẾ TOÁN HÀ NỘI
Điện thoại: 0987 031 901
Địa chỉ:Lê Trọng Tấn, Thanh Xuân, Hà Nội
® Ghi rõ nguồn "hocketoanthuchanh.org" khi bạn phát hành lại thông tin từ website này

Liên hệ quảng cáo: 0987 031 901
Tel: 0947 596 883
Email: cuongvp92@gmail.com
Hotline: 0987 031 901
Hỗ trợ & CSKH: 0987 031 901